đồ hoạ

đồ hoạ

Một nhà thiết kế tạo ra đồ hoạ trên máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nghệ thuật vẽ in ấn: "đồ hoạ" chỉ các tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng kỹ thuật vẽ, in ấn, hoặc thiết kế trên bề mặt phẳng, như tranh vẽ, bản in, hoặc hình ảnh minh hoạ.
    • Ngành thiết kế hình ảnh: "đồ hoạ" cũng chỉ lĩnh vực chuyên môn về tạo hình ảnh, biểu đồ, hoặc bố cục trực quan, thường dùng trong quảng cáo, truyền thông, công nghệ thông tin.
  2. Tính từ:

    • Liên quan đến vẽ hoặc in ấn: Dùng để mô tả các yếu tố, kỹ thuật, hoặc sản phẩm thuộc về lĩnh vực vẽ thiết kế hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy học ngành đồ hoạ để trở thành nhà thiết kế. ( ấy theo đuổi lĩnh vực thiết kế hình ảnh để làm việc sáng tạo.)
    • Bức tranh này một tác phẩm đồ hoạ nổi tiếng. (Bức tranh này một tác phẩm nghệ thuật vẽ in ấn được biết đến rộng rãi.)
  • Tính từ:

    • Phần mềm đồ hoạ giúp chỉnh sửa ảnh dễ dàng. (Phần mềm liên quan đến thiết kế hình ảnh hỗ trợ việc chỉnh sửa ảnh.)
    • Anh ấy làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật đồ hoạ. (Anh ấy hoạt động trong lĩnh vực kỹ thuật về vẽ in ấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ hoạ máy tính": hình ảnh được tạo ra hoặc xử lý bằng máy tính.

    • Đồ hoạ máy tính trong game rất sống động. (Hình ảnh do máy tính tạo ra trong trò chơi độ chân thực cao.)
  • "thiết kế đồ hoạ": quá trình tạo ra các sản phẩm trực quan như logo, poster, hoặc giao diện.

    • Thiết kế đồ hoạ đòi hỏi sự sáng tạo kỹ năng kỹ thuật. (Quá trình tạo sản phẩm trực quan cần óc sáng tạo tay nghề kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoạ (danh từ): bức vẽ, tranh ảnhthường dùng trong từ ghép.

    • Bức hoạ này vẽ phong cảnh quê hương. (Bức tranh này miêu tả cảnh vật làng quê.)
  • Mỹ thuật (danh từ): nghệ thuật tạo hình, bao gồm đồ hoạ, hội hoạ, điêu khắc.

    • Mỹ thuật ứng dụng bao gồm thiết kế đồ hoạ. (Nghệ thuật tạo hình ứng dụng thực tế gồm cả lĩnh vực đồ hoạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hình hoạ: hình ảnh vẽ hoặc minh hoạ, thường dùng trong kỹ thuật.
  • Thiết kế đồ hoạ: lĩnh vực sáng tạo hình ảnh trực quan.
  • In ấn: quy trình tạo bản sao hình ảnh trên giấy hoặc vật liệu.
Thành ngữ liên quan
  • Đồ hoạ trực quan: hình ảnh được thiết kế để dễ hiểu thu hút.
    • Biểu đồ này một dụ về đồ hoạ trực quan. (Biểu đồ này minh hoạ trực quan cho dữ liệu.)